Cổng thông tin điện tử huyện An Biên

Lĩnh vực xây dựng

Xem với cỡ chữAA

Danh sách lãnh đạo Đảng ủy, UBND các xã

(15:51 | 02/10/2018)

Các bước hướng dẫn thực hiện quy trình cấp phép xây dựng

Bước 1: Trước tiên ông (bà) xem giấy tờ đất có chưa? Nếu có thì coi là đất gì? Nếu là đất nông nghiệp thì liên hệ bộ phận một cửa để xin chuyển mục đích là thổ cư.

Bước 2: Sau khi có giấy tờ đất là thổ cư thì ông (bà) liên hệ đơn vị tư vấn hoặc thuê người nào biết vẽ thực hiện làm bản vẽ thiết kế

Bước 3: Khi có bản vẽ thiết kế thì photo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, chứng minh nhân dân, bản vẽ thiết kế (02 bộ) và mẫu đơn theo Thông tư 15/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016.

Bước 4: Nộp toàn bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND huyện.

Bước 5: Cơ quan chuyên môn sẽ thẩm định, nếu phù hợp sẽ cấp giấy phép xây dựng, không phù hợp sẽ yêu cầu bổ sung và trả lời bằng văn bản.

Bước 6: Sau khi có giấy phép xây dựng thì đóng lệ phí cấp giấy phép là 75.000 đồng/giấy (đối với nhà ở riêng lẻ); 150.000 đồng/giấy đối với công trình.

Mọi thắc mắc liên hệ cơ quan chuyên môn là Phòng Kinh tế hạ tầng - TN&MT huyện Kiên Hải hoặc ông Đỗ Trường Hải - Chuyên viên Phòng Kinh tế hạ tầng - TN&MT huyện trong giờ hành chính.

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả: 02973.830206

Phòng Kinh tế hạ tầng - TN&MT: 02973.830220

Ông Đỗ Trường Hải: 0907.441331

..................................................................................................................................................................................................

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

(Sử dụng cho công trình: Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Quảng cáo/Nhà ở riêng lẻ/Sửa chữa, cải tạo/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án/Di dời công trình)

 

Kính gửi: Ủy ban nhân dân huyện Kiên Hải

 

1. Thông tin về chủ đầu tư:

- Tên chủ đầu tư (tên chủ hộ): …………………………………………………………………..

- Người đại diện: …………………………………… Chức vụ (nếu có): ………………………

- Địa chỉ liên hệ: …………………………………………………………………………………..

- Số nhà: ………………… Đường/phố ………………. Phường/xã …………………………

- Quận/huyện Tỉnh/thành phố: ………………………………………………………………….

- Số điện thoại: …………………………………………………………………………………..

2. Thông tin công trình:

- Địa điểm xây dựng: ……………………………………………………………………………..

- Lô đất số: ………………………. Diện tích ………………. m2.

- Tại số nhà: ………………………. Đường/phố ………………………

- Phường/xã ………………………………….. Quận/huyện …………………………………..

- Tỉnh, thành phố: …………………………………………………………………………………

3. Nội dung đề nghị cấp phép:

3.1. Đối với công trình không theo tuyến:

- Loại công trình: ………………………………….. Cấp công trình: ……………………………

- Diện tích xây dựng: ……… m2.

- Cốt xây dựng: ……… m

- Tổng diện tích sàn: …………m2 (ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).

- Chiều cao công trình: ……..m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng lửng, tum).

- Số tầng: (ghi rõ stầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum)

3.2. Đối với công trình theo tuyến trong đô thị:

- Loại công trình: ……………………………. Cấp công trình: …………………………………

- Tổng chiều dài công trình: …………….. m (ghi rõ chiều dài qua từng khu vực đặc thù, qua từng địa giới hành chính xã, phường, quận, huyện, tỉnh, thành phố).

- Cốt của công trình: ………..m (ghi rõ cốt qua từng khu vực)

- Chiều cao tĩnh không của tuyến: …….. m (ghi rõ chiều cao qua các khu vực).

- Độ sâu công trình: ………….m (ghi rõ độ sâu qua từng khu vực)

3.3. Đối với công trình tượng đài, tranh hoành tráng:

- Loại công trình: ……………………. Cấp công trình: ………………………………..

- Diện tích xây dựng: ……….m2.

- Cốt xây dựng: …………m

- Chiều cao công trình: ……..m

3.4. Đối với công trình quảng cáo:

- Loại công trình: …………………………….. Cấp công trình: ………………………………

- Diện tích xây dựng: ……………..m2.

- Cốt xây dựng: …………..m

- Chiều cao công trình: ……………….m

- Nội dung quảng cáo: …………………….

3.5. Đối với công trình nhà ở riêng lẻ:

- Cấp công trình: ………………..

- Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt): ………m2, tầng 2 ………m2, tầng 3 ………m2,

tầng 4 ………m2 , tầng 5 ………m2 ,tầng 6 ………m2 ,tầng 7 ………m2

- Tổng diện tích sàn: ………..m2 (trong đó ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).

- Chiều cao công trình: ………..m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng lửng, tum).

- Số tầng: (trong đó ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum)……..

3.6. Đối với trường hợp cải tạo, sửa chữa:

- Loại công trình: …………………………… Cấp công trình: ……………………….

- Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt): ……….m2.

- Tổng diện tích sàn: ……….m2 (ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).

- Chiều cao công trình: …….m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng lửng, tum).

- Số tầng: (ghi rõ stầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum)

3.7. Đối với trường hợp cấp theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến:

- Giai đoạn 1:

+ Loại công trình: ………………………. Cấp công trình: ………………………

+ Diện tích xây dựng: …….m2.

+ Cốt xây dựng: ………m

+ Chiều sâu công trình: ………m (tính từ cốt xây dựng)

- Giai đoạn 2:

+ Tổng diện tích sàn: ……..m2 (ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).

+ Chiều cao công trình: ………m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng lửng, tum).

+ Số tầng: ……..(ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum)

3.8. Đối với trường hợp cấp theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị:

- Loại công trình: …………………. Cấp công trình: ……………………

- Tổng chiều dài công trình theo giai đoạn: ………m (ghi rõ chiều dài qua từng khu vực đặc thù, qua từng địa giới hành chính xã, phường, quận, huyện, tnh, thành phố).

- Cốt của công trình: ……..m (qua các khu vực theo từng giai đoạn)

- Chiều cao tĩnh không của tuyến: ……..m (ghi rõ chiều cao qua các khu vực theo từng giai đoạn).

- Độ sâu công trình: ………m (ghi rõ độ sâu qua các khu vực theo từng giai đoạn)

3.9. Đối với trường hợp cấp cho Dự án:

- Tên dự án: ……………………………………

+ Đã được: ……….phê duyệt, theo Quyết định số: ……. ngày …………

- Gồm: (n) công trình

Trong đó:

+ Công trình số (1-n): (tên công trình)

* Loại công trình: ………………………….. Cấp công trình: ……………………………

* Các thông tin chủ yếu của công trình: …………………………………………

3.10. Đối với trường hợp di dời công trình:

- Công trình cần di dời:

- Loại công trình: ………………………………. Cấp công trình: ……………………..

- Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt): ……………………………………………m2.

- Tổng diện tích sàn: …………………………………………………………………m2.

- Chiều cao công trình: ………………………………………………………………m2.

- Địa điểm công trình di dời đến: ……………………………………………………..

- Lô đất số: …………………………… Diện tích …………………………………m2.

- Tại: ………………………………………… Đường: ………………………………..

- Phường (xã) ………………………………. Quận (huyện) ……………………….

- Tỉnh, thành phố: …………………………………………………………………….

- Số tầng: ……………………………………………………………………………..

4. Đơn vị hoặc người chủ nhiệm thiết kế: ………………………………………

- Tên đơn vị thiết kế: ……………………………………

- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (nếu có): Số …………. Cấp ngày …………..

- Tên chủ nhiệm thiết kế: ……………………………………………………………

- Chứng chỉ hành nghề cá nhân số: ………do ………….. Cấp ngày: …………………..

- Địa chỉ: …………………………………………………………………………

- Điện thoại: ………………………………………………………

- Giấy phép hành nghề số (nếu có): …………………cấp ngày …………………..

5. Dự kiến thời gian hoàn thành công trình: …………… tháng.

6. Cam kết: Tôi xin cam đoan làm theo đúng giấy phép được cấp, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm và bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Gửi kèm theo Đơn này các tài liệu:

1 – Giấy CN QSDĐ;

2 – Bản vẽ thiết kế, CMND.

 

…… ngày ……tháng ….. năm ……
Người làm đơn/Đại diện chủ đầu tư
Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có)

 

..................................................................................................................................................................................................

 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

CAM KẾT

Đảm bảo an toàn đối với công trình liền kề

Kính gửi:  - Uỷ ban nhân dân huyện Kiên Hải    

                  - Phòng Kinh tế hạ tầng – Tài nguyên và Môi trường.

Tôi tên là: ……………………….………..

Số CMND: ….………………….., do Công an Kiên Giang cấp ngày ……..…………

Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………...

Tôi có đơn gửi ủy ban nhân dân huyện Kiên Hải để xin phép xây dựng nhà ở tại: ………………………………………………………………….…………………………………….

Với nội dung:

- Diện tích xây dựng tầng 1: ……..… m2, tầng 2:……… m2, tầng 3: ……… m2,

tầng 4: …….….. m2, tầng 5: ……...… m2, tầng 6: ………… m2, tầng 7: ….…..…m2

- Chiều cao tầng 1: ….…..…m, tầng 2:……..…m, tầng 3: …….….m,

tầng 4: …….….m, tầng 5: ….……..m, tầng 6: …….…..m, tầng 7: …….…..m,

- Tổng diện tích sàn: ……………….m2

- Cấp nhà: ……………….

- Kết cấu công trình (theo bản vẽ thiết kế xin phép xây dựng).

Nếu được phép xây dựng công trình (nhà nêu trên), tôi xin cam kết:

1. Có biện pháp che chắn, chống đỡ trong khi thi công đảm bảo các điều kiện an toàn lao động và công tác vệ sinh môi trường cho các hộ xung quanh.

2. Hoàn toàn chịu trách nhiệm về sự ổn định, an toàn công trình được phép xây dựng trong quá trình thi công và suốt thời gian bảo hành.

3. Nếu gây lún, nứt, làm hư hại tới các công trình liền kề và xung quanh, gia đình tôi xin chịu trách nhiệm khắc phục và đền bù theo quy định chung.

Trong quá trình thi công nếu có điều gì không đúng với nội dung cam kết trên, tôi và gia đình xin chịu hoàn toàn trách nhiệm theo quy định của Pháp luật./.

                                                     Kiên Hải, ngày …. tháng …. năm …….

                                                                          Người cam kết

 

        


Tệp đính kèm
Tệp đính kèm   Ban cam ket xay dung.doc  Cac buoc thuc hien quy trinh cap phep xay dung.doc  Don xin phep xay dung.docx